milk-sick

Học thuật
Thân thiện
milk-sick

A cow with milk-sick symptoms stands in a grassy field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị ngộ độc sữa: Mô tả tình trạng bị ốm do uống sữa từ động vật (thường ) đã ăn phải một số loại cây độc.
    • Liên quan đến ngộ độc sữa: Mô tả các triệu chứng, nguyên nhân hoặc đặc điểm liên quan đến căn bệnh ngộ độc sữa này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pioneers feared the milk-sick cattle. (Những người tiên phong sợ hãi những con bị ngộ độc sữa.)
    • She suffered from milk-sick symptoms after drinking the contaminated milk. ( ấy bị các triệu chứng liên quan đến ngộ độc sữa sau khi uống sữa bị nhiễm độc.)
    • The doctor was familiar with milk-sick cases in the region. (Vị bác sĩ quen thuộc với các ca bệnh ngộ độc sữa trong vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "milk-sick" as a historical/archaic term: Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, đặc biệtHoa Kỳ thế kỷ 18 19, để mô tả một căn bệnh bí ẩn thời đó, nay được biết do độc tố từ cây "white snakeroot" gây ra.
    • Many settlers in the Midwest died from what they called being milk-sick. (Nhiều người định cưvùng Trung Tây đã chết thứ họ gọi là ngộ độc sữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Milk sickness (Danh từ): Bệnh ngộ độc sữa. Đây danh từ chỉ chính căn bệnh.
    • Milk sickness was a serious concern for frontier families. (Bệnh ngộ độc sữa mối lo ngại nghiêm trọng đối với các gia đình biên cương.)
Từ đồng nghĩa
  • Tremetol poisoning: Ngộ độc Tremetol (tên của độc tố gây ra bệnh).
  • Puking fever: Sốt gây nôn mửa (một tên gọi dân gian khác của bệnh dựa trên triệu chứng).
Lưu ý
  • Từ "milk-sick" rất hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện nay, người ta sẽ mô tả tình trạng hoặc sử dụng thuật ngữ y khoa "milk sickness" thay vì tính từ "milk-sick".
milk-sick

A cow with milk-sick symptoms stands in a grassy field.

Adjective
  1. bị ngộ độc sữa, hay liên quan tới ngộ độc sữa

Từ tương tự