millstone

/'milstoun/
Học thuật
Thân thiện
millstone

The millstone grinds the wheat into flour.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đá cối xay: Một trong hai tảng đá nặng, hình đĩa dẹt được sử dụng theo cặp để xay hạt ngũ cốc thành bột bằng cách xoay chúng chà xát vào nhau.
    • Gánh nặng, trở ngại (nghĩa bóng): Một thứ đó rất khó khăn để mang vác hoặc đối phó, một gánh nặng tinh thần hoặc vật chất làm cản trở tiến bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • The farmer replaced the worn millstone. (Người nông dân đã thay thế phiến đá cối xay bị mòn.)
    • Grain is ground between two large millstones. (Hạt ngũ cốc được xay giữa hai phiến đá cối xay lớn.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • The debt became a millstone around the company's neck. (Khoản nợ đã trở thành một gánh nặng cho công ty.)
    • Caring for his sick relative was a millstone he carried for years. (Chăm sóc người thân bị bệnh một gánh nặng anh ấy phải mang trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a millstone around/round one's neck": Một gánh nặng hoặc trách nhiệm liên tục gây khó khăn, cản trở sự tự do hoặc thành công của ai đó.

    • The failing business was a millstone around his neck. (Công ty đang thua lỗ một gánh nặng đeo đẳng anh ta.)
  • "between the upper and the nether millstone": Ở trong tình thế cực kỳ khó khăn, bị kẹt giữa hai lực lượng hoặc áp lực đối lập mạnh mẽ.

    • Small countries are often caught between the upper and the nether millstone of superpower politics. (Các quốc gia nhỏ thường bị kẹt giữa các thế lực chính trị của các siêu cường.)
Biến thể từ gần giống
  • Mill (n): Cối xay, nhà máy xay bột.
  • Grindstone (n): Đá mài (thường nhỏ hơn, dùng để mài dụng cụ).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Grinding stone (đá xay).
  • Nghĩa bóng: Burden (gánh nặng), albatross (vật đem lại vận rủi, gánh nặng), encumbrance (vật chướng ngại), hindrance (vật cản trở), load (gánh nặng).
Thành ngữ liên quan
  • "to see into a millstone": (Thành ngữ , ít dùng) con mắt tinh tường, nhìn thấu mọi việc, rất sáng suốt.
    • He can see into a millstone when it comes to business deals. (Anh ấy rất sáng suốt khi nói đến các thương vụ kinh doanh.)
millstone

The millstone grinds the wheat into flour.

danh từ
  1. đá cối xay

Idioms

  • between the upper and the nethrt milstone
    trên đe dưới búa
  • to have (fix) a millstone about one's neck
    đeo cùm vào cổ; gánh vác công việc nặng nề
  • to see [far] into a millstone
    (xem) see

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống