mind-blowing

Adjective
  1. tác động mạnh tới đầu óc, hay cảm xúc; làm mẩn sững sờ
  2. tác động mạnh tới đầu óc, đặc biệt gây ảo giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

mind-blowing
The fireworks display on New Year's Eve was absolutely mind-blowing.