miniature

/'minjətʃə/
danh từ giống cái
  1. tiểu họa; bức tiểu họa
  2. tiểu phẩm, vật mỹ nghệ nhỏ rất tinh xảo
  3. (từ , nghĩa ) chữ trang trí sách
  4. hình thu nhỏ (của vật )
    • en miniature
      thu nhỏ
    • Palais en miniature
      lâu đài thu nhỏ
tính từ
    • Lampes miniatures
      đèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "miniature"

Từ có nhắc đến "miniature"

miniature
Une petite fille admire un palais en miniature dans un musée.