monture

danh từ giống cái
  1. vật [để [cưỡi
  2. khung, thân, gọng
    • Monture d'une scie
      khung cưa
    • Monture de lunettes
      gọng kính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "monture"

monture
Une femme choisit une nouvelle monture pour ses lunettes.