miniature

/'minjətʃə/
danh từ
  1. bức tiểu hoạ
  2. ngành tiểu hoạ
  3. mẫu vật rút nhỏ
    • in miniature
      thu nhỏ lại
tính từ
  1. nhỏ, thu nhỏ lại
    • miniature camera
      máy ảnh cỡ nhỏ
    • miniature railway
      đường ray nhỏ (làm mẫu hoặc để chơi)
ngoại động từ
  1. vẽ thu nhỏ lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "miniature"

miniature
A tiny, detailed miniature of a castle sits on the table.