minnow

/'minou/
Học thuật
Thân thiện
minnow

A child watches a minnow swim in a clear stream.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • tuế: Một loại cá nước ngọt nhỏ, thường thuộc họ cá chép (Cyprinidae), sống phổ biếncác suối đá sỏi.
    • Người/vật nhỏ bé, không quan trọng: (Nghĩa ẩn dụ) Dùng để chỉ một người hoặc một tổ chức nhỏ, yếu thế, không nhiều ảnh hưởng trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Children were catching minnows in the shallow stream. ( trẻ đang bắt tuế ở con suối cạn.)
    • The minnow is a common bait fish for anglers. ( tuế một loại mồi phổ biến cho người câu .)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • In the world of tech giants, our startup is just a minnow. (Trong thế giới của những khổng lồ công nghệ, công ty khởi nghiệp của chúng tôi chỉ một kẻ nhỏ bé.)
    • The large corporation easily bought out the minnow. (Tập đoàn lớn dễ dàng mua lại công ty nhỏ bé kia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A minnow in a big pond": Một thực thể nhỏ bé, không nhiều ảnh hưởng trong một môi trường lớn hoặc cạnh tranh khốc liệt.
    • Moving from a local firm to this multinational, I feel like a minnow in a big pond. (Chuyển từ một công ty địa phương sang tập đoàn đa quốc gia này, tôi cảm thấy mình như một kẻ tí hon trong một cái ao lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Minnows (số nhiều): Nhiều con tuế; nhiều thực thể nhỏ bé.
    • The pond was teeming with tiny minnows. (Cái ao đầy những con tuế nhỏ xíu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Small fish, baitfish ( nhỏ, mồi).
  • Nghĩa ẩn dụ: Small fry, lightweight, nonentity (kẻ nhỏ mọn, kẻ không quan trọng, kẻ vô danh).
Thành ngữ liên quan
  • Triton among the minnows: (Thành ngữ gốc Anh) Con hạc trong đàn ; chỉ một người nổi bật, vượt trội hơn hẳn so với những người tầm thường xung quanh.

    • With his experience, he was a Triton among the minnows in that meeting. (Với kinh nghiệm của mình, anh ấy như con hạc trong đàn cuộc họp đó.)
  • To throw out a minnow to catch a whale: (Thành ngữ gốc Anh) Thả con săn sắt bắt con cá sộp; hy sinh một thứ nhỏ để đạt được một thứ lớn lao hơn nhiều.

    • The company offered a huge discount as a minnow to catch the whale of a long-term contract. (Công ty đưa ra mức giảm giá lớn như thả con săn sắt để bắt được hợp đồng dài hạn - con cá sộp.)
minnow

A child watches a minnow swim in a clear stream.

danh từ
  1. (động vật học) tuế (họ cá chép)

Idioms

  • triton among the minnows
    con hạc trong đàn
  • to throw out a minnor to catch a whale
    thả con săn sắt bắt con cá sộp

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "minnow"