misanthropical

/,mizən'θrɔpik/ Cách viết khác : (misanthropical) /,mizən'θrɔpikəl/
Học thuật
Thân thiện
misanthropical

A misanthropical man sits alone on a park bench, ignoring the cheerful crowd.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ghét người, ghét đời, căm ghét loài người: Chỉ thái độ hoặc tính cách của một người sự khinh bỉ, không tin tưởng hoặc thù ghét đối với nhân loại nói chung.
    • Hoài nghi về bản chất con người: Thể hiện niềm tin rằng bản chất con người xấu xa, ích kỷ không đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After being betrayed many times, he developed a misanthropical view of society. (Sau nhiều lần bị phản bội, anh ấy đã hình thành một cái nhìn ghét đời về xã hội.)
    • The character in the novel is portrayed as a misanthropical old man who avoids all contact with people. (Nhân vật trong cuốn tiểu thuyết được miêu tả một ông già ghét người, tránh mọi tiếp xúc với mọi người.)
    • Her misanthropical beliefs made it difficult for her to form close friendships. (Những niềm tin hoài nghi về con người của ấy khiến khó kết bạn thân thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "misanthropical outlook/view": quan điểm/ cái nhìn ghét đời.
    • The philosopher is known for his misanthropical outlook on human civilization. (Nhà triết học nổi tiếng với cái nhìn ghét đời về nền văn minh nhân loại.)
  • "misanthropical tendencies": khuynh hướng ghét người.
    • The artist's isolation was not due to shyness but to his misanthropical tendencies. (Sự cô lập của người nghệ sĩ không phải do nhút nhát do khuynh hướng ghét người của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Misanthropy (danh từ): chủ nghĩa ghét người, tư tưởng ghét đời.
    • His misanthropy grew stronger with age. (Chủ nghĩa ghét người của ông ta ngày càng mạnh hơn theo tuổi tác.)
  • Misanthropist (danh từ): người ghét đời, kẻ ghét người.
    • He was labeled a misanthropist because he always spoke ill of humanity. (Anh ta bị gán mác kẻ ghét người luôn nói xấu nhân loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Cynical: hoài nghi, chỉ trích.
  • Pessimistic about humanity: bi quan về loài người.
  • People-hating: ghét người.
Từ trái nghĩa
  • Philanthropic: nhân ái, yêu người.
  • Altruistic: vị tha.
  • Humanitarian: nhân đạo.
misanthropical

A misanthropical man sits alone on a park bench, ignoring the cheerful crowd.

tính từ
  1. ghét người

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự