misdirect

/'misdi'rekt/
Học thuật
Thân thiện
misdirect

The tourist misdirected the driver by pointing the wrong way.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chỉ dẫn sai, hướng dẫn sai: Cung cấp thông tin hoặc hướng dẫn không chính xác, khiến ai đó đi sai hướng hoặc hiểu sai.
    • Hướng sai, dùng sai: Sử dụng năng lượng, khả năng, nguồn lực vào một mục đích không đúng đắn hoặc không hiệu quả.
    • Ghi sai địa chỉ: Viết nhầm địa chỉ người nhận trên một bức thư hoặc gói hàng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The tourist information sign was wrong and misdirected many visitors. (Biển chỉ dẫn du lịch bị sai đã hướng dẫn sai nhiều du khách.)
    • He felt he had misdirected his talents by pursuing a career in finance instead of art. (Anh ấy cảm thấy mình đã dùng sai tài năng khi theo đuổi sự nghiệp tài chính thay vì nghệ thuật.)
    • The clerk misdirected the parcel, so it was sent to the wrong city. (Nhân viên đã ghi sai địa chỉ gói hàng, vậy được gửi đến thành phố khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to misdirect one's efforts": hướng nỗ lực vào việc sai lầm.

    • Focusing on minor details can misdirect your efforts from the main goal. (Tập trung vào các chi tiết nhỏ có thể khiến bạn hướng nỗ lực sai khỏi mục tiêu chính.)
  • "to misdirect blame": đổ lỗi sai đối tượng.

    • The manager misdirected blame onto his team instead of taking responsibility. (Người quản lý đã đổ lỗi sai lên nhóm của mình thay vì chịu trách nhiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Misdirection (danh từ): sự chỉ dẫn sai, sự hướng sai.
    • The magician's skill lies in the art of misdirection. (Kỹ năng của ảo thuật gia nằmnghệ thuật đánh lạc hướng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mislead: làm cho ai đó tin điều đó không đúng, dẫn dắt sai.
  • Misinform: cung cấp thông tin sai.
  • Mishandle: xử lý sai, điều khiển sai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "misdirect" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "misdirect".)

misdirect

The tourist misdirected the driver by pointing the wrong way.

ngoại động từ
  1. chỉ dẫn sai; hướng sai
    • to misdirect one's energies and abilities
      hướng nghị lực khả năng vào một mục đích sai lầm
  2. ghi sai địa chỉ (thư từ, kiện hàng...)
    • to misdirect a letter
      ghi sai địa chỉbức thư

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "misdirect"