misdirect

/'misdi'rekt/
ngoại động từ
  1. chỉ dẫn sai; hướng sai
    • to misdirect one's energies and abilities
      hướng nghị lực khả năng vào một mục đích sai lầm
  2. ghi sai địa chỉ (thư từ, kiện hàng...)
    • to misdirect a letter
      ghi sai địa chỉbức thư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "misdirect"

misdirect
The tourist misdirected the driver by pointing the wrong way.