misguide

/'mis'gaid/
ngoại động từ
  1. làm cho lạc đường, làm lạc lối
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) xui làm bậy
    • a misguided child
      đứa bẹ bị xui làm bậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "misguide"

misguide
A well-meaning friend might misguide you with outdated directions.