misfire

/'mis'faiə/
danh từ
  1. phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ
nội động từ
  1. không nổ, tắt (súng, động cơ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

misfire
The hunter's rifle had a misfire in the quiet forest.