miss

/mis/
danh từ
    • Miss Mary
      Ma-ri
  1. (thông tục) gái, thiếu nữ
  2. hoa khôi
danh từ
  1. sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại
    • ten hits and one miss
      mười đòn trúng một đòn trượt
  2. sự thiếu, sự vắng
    • to feel the miss of someone
      cảm thấy vắng ai, cảm thấy nhớ ai

Idioms

  • a miss is as good a mile
    trượt trượt, đá trượt thì chỉ một ly cũng vần trượt
  • to give something a miss
    tránh cái , bỏ qua cái , mặc kệ cái
ngoại động từ
  1. trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích)
    • to miss one's aim
      bắn trệch đích; không đạt mục đích
  2. lỡ, nhỡ
    • to miss the train
      lỡ chuyến xe lửa
  3. bỏ lỡ, bỏ phí
    • an opportunity not to be missed
      một cơ hội không nên bỏ lỡ
  4. bỏ sót, bỏ quên
    • without missing a word
      không bỏ sót một lời nào
  5. không thấy, không trông thấy
    • you cannot miss the house when going across the street
      khi đi ngang qua phố anh không thể không trông thấy căn nhà
  6. thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ
    • to miss somebody very much
      nhớ ai lắm
  7. không nghe, không thấy, không hiểu, không nắm được
    • to miss a part of a speech
      không nghe một phần của bài nói
  8. suýt
    • to miss being run over
      suýt bị chẹt xe
nội động từ
  1. trượt, chệch, không trúng đích; thất bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

miss
A young woman, known as Miss Jones, teaches her class.