miss

/mis/
Học thuật
Thân thiện
miss

A young woman, known as Miss Jones, teaches her class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • , quý : Một danh xưng dùng trước họ hoặc tên của một phụ nữ chưa kết hôn.
    • Sự trượt, sự không trúng: Hành động không đạt được mục tiêu, không chạm tới hoặc không bắt gặp được điều đó.
    • Sự thiếu vắng: Cảm giác hoặc tình trạng không có mặt của ai đó hoặc cái đó.
  2. Động từ:

    • Không trúng, không bắt gặp: Không đạt tới, không chạm vào, hoặc không gặp được mục tiêu dự định.
    • Lỡ, bỏ lỡ: Đến quá muộn hoặc không kịp tham gia một sự kiện, một phương tiện giao thông, hoặc một cơ hội.
    • Bỏ sót, bỏ quên: Không bao gồm, không làm, hoặc không để ý tới điều đó.
    • Cảm thấy thiếu, nhớ: Cảm thấy sự vắng mặt của ai đó hoặc cái đó mong muốn họ/ cùng.
    • Không nghe thấy, không hiểu: Không nghe , không nhìn thấy hoặc không nắm bắt được thông tin.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Miss Johnson is our new English teacher. ( Johnson giáo viên tiếng Anh mới của chúng tôi.)
    • The basketball player's shot was a complete miss. ( ném của cầu thủ bóng rổ hoàn toàn một pha trượt.)
    • I felt a terrible miss when my best friend moved away. (Tôi cảm thấy một sự thiếu vắng khủng khiếp khi bạn thân nhất của tôi chuyển đi.)
  • Động từ:

    • He tried to catch the ball but missed. (Anh ấy cố bắt quả bóng nhưng đã trượt.)
    • I overslept and missed the morning meeting. (Tôi ngủ quên đã lỡ buổi họp sáng.)
    • Don't miss any details in the report. (Đừng bỏ sót bất kỳ chi tiết nào trong báo cáo.)
    • She misses her family when she travels for work. ( ấy nhớ gia đình khi đi công tác.)
    • I'm sorry, I missed what you just said. Could you repeat it? (Xin lỗi, tôi không nghe thấy bạn vừa nói . Bạn có thể nhắc lại được không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give something a miss": quyết định không tham gia hoặc bỏ qua điều đó.

    • I think I'll give the party a miss tonight; I'm too tired. (Tôi nghĩ tôi sẽ bỏ qua bữa tiệc tối nay; tôi quá mệt.)
  • "to miss the boat/ bus" (thành ngữ): bỏ lỡ một cơ hội quan trọng.

    • If you don't invest now, you'll miss the boat. (Nếu bạn không đầu bây giờ, bạn sẽ bỏ lỡ cơ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Missing (adj): bị mất, thiếu, vắng mặt.

    • There is a page missing from this book. ( một trang bị thiếu trong cuốn sách này.)
  • Near miss (n): sự suýt trúng, sự suýt xảy ra tai nạn.

    • The two planes had a near miss in the sky. (Hai chiếc máy bay suýt va chạm trên bầu trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự trượt): Failure, error.
  • Động từ (bỏ lỡ): Skip, overlook, forfeit.
  • Động từ (nhớ): Long for, yearn for.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Miss out (on something): bỏ lỡ một cơ hội thú vị hoặc lợi.
    • You really missed out on a great concert last night. (Bạn thực sự đã bỏ lỡ một buổi hòa nhạc tuyệt vời tối qua.)
Thành ngữ liên quan
  • A miss is as good as a mile: chỉ sai một chút cũng vẫn sai, thất bại nhỏ cũng thất bại.
  • To miss the point: Không hiểu ý chính, không nắm được vấn đề cốt lõi.
    • His explanation was so long that I completely missed the point. (Lời giải thích của anh ấy quá dài khiến tôi hoàn toàn không nắm được ý chính.)
miss

A young woman, known as Miss Jones, teaches her class.

danh từ
    • Miss Mary
      Ma-ri
  1. (thông tục) gái, thiếu nữ
  2. hoa khôi
danh từ
  1. sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại
    • ten hits and one miss
      mười đòn trúng một đòn trượt
  2. sự thiếu, sự vắng
    • to feel the miss of someone
      cảm thấy vắng ai, cảm thấy nhớ ai

Idioms

  • a miss is as good a mile
    trượt trượt, đá trượt thì chỉ một ly cũng vần trượt
  • to give something a miss
    tránh cái , bỏ qua cái , mặc kệ cái
ngoại động từ
  1. trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích)
    • to miss one's aim
      bắn trệch đích; không đạt mục đích
  2. lỡ, nhỡ
    • to miss the train
      lỡ chuyến xe lửa
  3. bỏ lỡ, bỏ phí
    • an opportunity not to be missed
      một cơ hội không nên bỏ lỡ
  4. bỏ sót, bỏ quên
    • without missing a word
      không bỏ sót một lời nào
  5. không thấy, không trông thấy
    • you cannot miss the house when going across the street
      khi đi ngang qua phố anh không thể không trông thấy căn nhà
  6. thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ
    • to miss somebody very much
      nhớ ai lắm
  7. không nghe, không thấy, không hiểu, không nắm được
    • to miss a part of a speech
      không nghe một phần của bài nói
  8. suýt
    • to miss being run over
      suýt bị chẹt xe
nội động từ
  1. trượt, chệch, không trúng đích; thất bại