dud

/dʌd/
danh từ, (từ lóng)
  1. bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man)
  2. đạn thổi, bom không nổ
  3. ngườidụng, người bỏ đi; kế hoạchdụng, kế hoạch bỏ đi
  4. (số nhiều) quần áo; quần áo rách
tính từ
  1. giả mạo; vô dụng, bỏ đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dud"

dud
He found a dud firework in the box after the celebration.