mislaid

/mis'leid/ Cách viết khác : (mislay) /mis'lei/
ngoại động từ
  1. để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mislaid"

mislaid
The traveler realized he had mislaid his train ticket.