misled

/mis'li:d/ Cách viết khác : (misled) /mis'led/
ngoại động từ
  1. làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
  2. làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối
  3. lừa dối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

misled
A teacher misled the students by giving them the wrong directions.