misplace

/'mis'pleis/
ngoại động từ
  1. để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to misplace one's love
      gửi gấm tình yêu không đúng chỗ
    • a misplaced remark
      một lời phê bình không đúng lúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "misplace"

misplace
I often misplace my keys on the cluttered kitchen counter.