lose

/lu:z/
Học thuật
Thân thiện
lose

The child loses his red balloon in the park.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Mất, không còn nữa: Chỉ việc không còn sở hữu, kiểm soát hoặc được một người, vật, phẩm chất hoặc trạng thái nào đó.
    • Thua, bị đánh bại: Không giành được chiến thắng trong một cuộc thi, trận đấu, tranh chấp hoặc nỗ lực.
    • Lạc, thất lạc: Không còn biết vị trí hoặc không tìm thấy đường đi.
    • Bỏ lỡ, lỡ mất: Không tận dụng được một cơ hội hoặc không kịp một sự kiện nào đó.
    • Làm hại, làm mất: Gây ra thiệt hại dẫn đến mất mát cho ai đó hoặc cái đó.
    • Chậm (đồng hồ): Chỉ thời gian trên đồng hồ chạy chậm hơn so với thời gian thực tế.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Thua, thất bại: Ở trong tình trạng bị thua cuộc.
    • Mất đi ý nghĩa, giá trị: Trở nên kém hay, kém giá trị hoặc không còn hiệu quả như ban đầu (thường khi chuyển đổi hình thức).
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • I often lose my keys. (Tôi thường xuyên mất chìa khóa.)
    • Our team did not want to lose the match. (Đội của chúng tôi không muốn thua trận đấu.)
    • She lost her way in the old town. ( ấy đã lạc đường trong khu phố cổ.)
    • He lost the chance to study abroad. (Anh ấy đã lỡ mất cơ hội du học.)
    • The scandal could lose him his reputation. (Vụ bê bối có thể làm mất danh tiếng của anh ta.)
    • This watch loses about 30 seconds per day. (Chiếc đồng hồ này chạy chậm khoảng 30 giây mỗi ngày.)
  • Động từ (nội động từ):

    • We played well but we still lost. (Chúng tôi chơi tốt nhưng vẫn thua.)
    • The subtle humor of the joke loses in translation. (Sự hài hước tinh tế của câu chuyện cười bị mất đi khi dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lose oneself in something": Chìm đắm, say mê hoàn toàn vào điều đó.

    • He loses himself in music whenever he feels stressed. (Anh ấy chìm đắm trong âm nhạc mỗi khi cảm thấy căng thẳng.)
  • "to lose ground": Mất ưu thế, bị tụt lại phía sau.

    • The company is losing ground to its competitors. (Công ty đang mất ưu thế vào tay các đối thủ cạnh tranh.)
  • "to lose heart": Mất hết can đảm, nản chí.

    • Don't lose heart; you can try again. (Đừng nản chí; bạn có thể thử lại .)
  • "to be lost on someone": (Điều ) không được ai đó hiểu hoặc đánh giá đúng.

    • The irony of his comment was lost on the young audience. (Sự mỉa mai trong lời nhận xét của anh ta không được khán giả trẻ tuổi hiểu ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Lost (adj): Đã mất, bị lạc, thất lạc; bị lãng quên; bối rối.

    • a lost child (một đứa trẻ bị lạc)
    • a lost art (một nghệ thuật đã thất truyền)
  • Loser (n): Người thua cuộc, kẻ thất bại.

    • a sore loser (một kẻ thua khó chấp nhận thất bại)
Từ đồng nghĩa
  • Mất (ngoại động từ): Misplace (để thất lạc), forfeit (bị tước mất), squander (phung phí, làm mất).
  • Thua (động từ): Be defeated (bị đánh bại), fail (thất bại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lose out (on something): Bị thiệt thòi, mất cơ hội ( điều đó).

    • If we don't act now, we will lose out on the best deals. (Nếu chúng ta không hành động ngay, chúng ta sẽ mất những ưu đãi tốt nhất.)
  • Lose out to someone/something: Bị ai đó/cái đó vượt qua, thay thế.

    • Small shops are losing out to big supermarkets. (Các cửa hàng nhỏ đang bị thay thế bởi các siêu thị lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • Lose face: Mất mặt, mất thể diện.

    • He didn't want to admit his mistake for fear of losing face. (Anh ta không muốn thừa nhận sai lầm sợ mất mặt.)
  • Lose your temper: Mất bình tĩnh, nổi nóng.

    • It's unprofessional to lose your temper at work. (Nổi nóng tại nơi làm việc thiếu chuyên nghiệp.)
  • Lose track of time: Quên mất thời gian, không để ý đến giờ giấc.

    • We were talking so much that I completely lost track of time. (Chúng tôi nói chuyện nhiều đến nỗi tôi hoàn toàn quên mất thời gian.)
lose

The child loses his red balloon in the park.

ngoại động từ (lost)
  1. mất không còn nữa
    • to lose one's head
      mất đầu; mất bình tĩnh, bối rối
    • to lose one's life in the resistance
      hy sinh trong kháng chiến
    • doctor loses patient
      bác sĩ mất khách; bác sĩ không cứu sống được người bệnh
  2. mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc
    • to be lost in the thick woods
      bị lạc trong rừng rậm
  3. bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua
    • to lose an opportunity
      lỡ cơ hội
    • to lose one's train
      lỡ chuyến xe lửa
  4. thua, bại
    • to lose a lawsuit
      thua kiện
    • to lose a battle
      thua trận
  5. uổng phí, bỏ phí
    • to lose time in gambling
      bỏ phí thì giờ vào quân bài lá bạc
  6. làm hại, làm mất, làm hư, di hại
    • that might lose him his job
      cái đó có thể làm cho mất công ăn việc làm
    • the ship was lost with all hands on board
      con tàu bị đắm với tất cả thuỷ thủ ở trên boong
  7. chậm (đồng hồ)
    • the watch loses about two minutes a day
      đồng hồ chạy chậm chừng hai phút mỗi ngày
  8. dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ
    • to be lost in meditation
      trầm ngâm, chìm đắm trong suy nghĩ
    • to be lost to all sense of duty
      không còn một chút ý thức trách nhiệm nào
    • the beauty of the poem is lost upon them
      chúng nó không thể nào thưởng thức nổi cái đẹp của bài thơ
nội động từ
  1. mất; mất ý nghĩa, mất hay

Idioms

  • Ho-Xuan-Huong's poems lose much in the translation
    thơ Hồ Xuân Hương dịch ra bị mất hay đi nhiều
  • they lost and we won
    chúng nó thua ta thắng
  • to lose ground
    (xem) ground
  • to lose heart (conrage)
    mất hết can đảm, mất hết hăng hái
  • to lose sleep over something
    lo nghĩ mất ngủ về cái
  • to lose oneself
    lạc đường, lạc lối
  • to lose patience
  • to lose one's temper
    mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu
  • to lose one's reckoning
    rối trí, hoang mang
  • to lose self-control
    mất bình tĩnh, mất tự chủ, nóng nảy
  • to lose one's way
    lạc đường
  • lost soul
    một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng cứu chữa được nữa