mistral

/'mistrəl/
Học thuật
Thân thiện
mistral

A small sailboat leans into the mistral as it crosses the bay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gió Mistral: Một loại gió mạnh, lạnh khô, thường thổi từ hướng bắc hoặc tây bắc xuống thung lũng sông Rhône ở miền nam nước Pháp ra vùng biển Địa Trung Hải. đặc biệt phổ biến vào mùa đông mùa xuân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The mistral can blow for several days, making the air very clear. (Gió mistral có thể thổi trong nhiều ngày, làm cho không khí trở nên rất trong lành.)
    • Farmers in Provence have to protect their crops from the harsh mistral. (Những người nông dân ở Provence phải bảo vệ mùa màng của họ khỏi cơn gió mistral khắc nghiệt.)
    • When the mistral blows, it is advisable to secure any loose objects outside. (Khi gió mistral thổi, nên cố định những vật dụng lỏng lẻobên ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Mistral": Khi viết hoa ("the Mistral"), từ này thường được dùng như một tên riêng để chỉ đặc điểm khí hậu địa phương này, gần như một hiện tượng thiên nhiên được cá nhân hóa.
    • The Mistral is as much a part of Provencal life as lavender and sunshine. (Gió Mistral một phần của cuộc sống ở Provence cũng như hoa oải hương ánh nắng mặt trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Katabatic wind / Gió katabatic (n): Một thuật ngữ khí tượng chung chỉ loại gió thổi xuống dốc từ vùng cao xuống vùng thấp, thường lạnh mạnh. Gió mistral một dụ điển hình của gió katabatic.
  • Bora (n): Một loại gió lạnh, khô tương tự gió mistral, nhưng thổivùng Adriatic ( dụ: Croatia, Ý).
  • Tramontane (n): Một tên gọi khác cho gió mistralmột số vùng của Pháp, hoặc chỉ chung các loại gió lạnh từ núi thổi xuống.
Từ đồng nghĩa
  • North wind (n): Gió bắc (mô tả chung về hướng gió, nhưng không mang đầy đủ đặc tính cụ thể của mistral).
  • Cold dry wind (n): Gió lạnh khô (mô tả tính chất).
Thành ngữ liên quan
  • "To have a head like a mistral": Một cách diễn đạt địa phươngmiền nam nước Pháp, ám chỉ ai đó suy nghĩ hỗn loạn hoặc đầu óc trống rỗng, giống như cảm giác khi gió mistral thổi qua.
    • After that meeting, I have a head like a mistral. (Sau cuộc họp đó, đầu tôi rỗng tuếch.)
mistral

A small sailboat leans into the mistral as it crosses the bay.

danh từ
  1. gió mixtran

Từ gần giống