miteux

tính từ
  1. (thân mật) thảm thương, tiều tụy
    • Air miteux
      vẻ mặt tiều tụy
  2. thiếu phương tiện
    • Laboratoire miteux
      phòng thí nghiệm thiếu phương tiện
danh từ
  1. (thân mật) người nghèo, kẻ khố rách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "miteux"

miteux
Un homme miteux regarde par la fenêtre de sa petite chambre.