miễn

  1. 1 đg. 1 Cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm. Miễn thuế. Miễn lỗi chính tả. Được miễn lao động nặng. 2 Đừng (dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự). Không phận sự miễn vào. Xin miễn hỏi.
  2. 2 k. Chỉ cần ( được). Đi đâu cũng được, miễn về đúng giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

miễn
Học sinh được miễn thi môn thể dục vì lý do sức khỏe.