miễn

Học thuật
Thân thiện
miễn

Học sinh được miễn thi môn thể dục vì lý do sức khỏe.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm một nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc hình phạt nào đó: Từ này diễn tả hành động loại trừ, tha bổng hoặc cho phép không phải thực hiện điều đó thường bắt buộc.
    • Đừng, xin đừng (dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự, trang trọng): Cách dùng này thường thấy trong các thông báo, yêu cầu lịch sự nhằm ngăn cản một hành động.
  2. Kết từ (Liên từ):

    • Chỉ cần, với điều kiện , miễn sao: Từ này dùng để nối các mệnh đề, biểu thị một điều kiện đủ hoặc yêu cầu tối thiểu để sự việc khác được chấp nhận.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Học sinh nghèo vượt khó được miễn giảm học phí. (Học sinh nghèo vượt khó được cho phép không phải đóng học phí.)
    • lí do sức khỏe, anh ấy được miễn tham gia nghĩa vụ quân sự. ( lí do sức khỏe, anh ấy được cho phép không phải tham gia nghĩa vụ quân sự.)
    • *"Không phận sự miễn vào!" (Không nhiệm vụ, xin đừng vào!)
  • Kết từ:

    • Bạn làm cũng được, miễn đừng ảnh hưởng đến người khác. (Bạn làm cũng được, với điều kiện đừng ảnh hưởng đến người khác.)
    • Miễn mặt đúng giờ thì không sao. (Chỉ cần mặt đúng giờ thì không sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Miễn là": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh điều kiện duy nhất hoặc chính yếu.
    • Tôi đồng ý giúp đỡ, miễn là công việc phải minh bạch.
  • "Miễn cho": Tha thứ, bỏ qua cho ai đó (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
    • Xin miễn cho những lỗi lầm không cố ý.
  • "Miễn trừ": Miễn bỏ, không phải chịu (thường dùng trong văn bản pháp lý, hành chính).
    • Các trường hợp sau đây được miễn trừ trách nhiệm dân sự.
Biến thể từ gần giống
  • Miễn dịch (Danh từ): Khả năng của cơ thể chống lại bệnh tật.
    • Tiêm vắc-xin giúp tăng cường miễn dịch cho cộng đồng.
  • Miễn cưỡng (Tính từ): Không tự nguyện, gượng ép.
    • Anh ấy đồng ý một cách miễn cưỡng.
  • Miễn phí (Tính từ): Không mất tiền, được cho không.
    • Dịch vụ wifi miễn phí tại sân bay.
  • Miễn nhiệm (Động từ): Thôi giữ một chức vụ.
    • Ông ấy đã bị miễn nhiệm khỏi vị trí giám đốc.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:
    • Tha: Bỏ qua, không bắt tội (thường cho hình phạt). Tha tội cho kẻ phạm lỗi lần đầu.
    • Miễn giảm: Vừa miễn vừa giảm bớt. Được miễn giảm một phần án phí.
  • Kết từ:
    • Chỉ cần: Nhấn mạnh điều kiện đủ. Chỉ cần bạn hạnh phúc tôi vui.
    • Với điều kiện: Nêu một điều kiện cần thỏa mãn. Tôi cho mượn, với điều kiện bạn giữ gìn cẩn thận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "miễn" trong tiếng Việt theo cấu trúc này. Các cụm từ thường kết hợp với danh từ hoặc động từ khác, đã được liệt kêmục "Biến thể từ gần giống").

Thành ngữ liên quan
  • Miễn tội, miễn nghị: (Thành ngữ ) Tha tội, không bàn đến lỗi nữa.
  • Được voi đòi tiên, được *miễn chê còn đòi khen*: Chỉ những người không biết điều, được cái này lại đòi hỏi cái khác hơn.
miễn

Học sinh được miễn thi môn thể dục vì lý do sức khỏe.

  1. 1 đg. 1 Cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm. Miễn thuế. Miễn lỗi chính tả. Được miễn lao động nặng. 2 Đừng (dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự). Không phận sự miễn vào. Xin miễn hỏi.
  2. 2 k. Chỉ cần ( được). Đi đâu cũng được, miễn về đúng giờ.