mobiliser

ngoại động từ
  1. động viên
    • Réserviste mobilisé
      quân nhân dự bị được gọi động viên
  2. huy động
    • Mobiliser les forces
      huy động lực lượng
  3. (y học) làm chuyển động
  4. coi như động sản
    • Mobiliser des immeubles
      coi những bất động sản như động sản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mobiliser"