mobility

/mou'biliti/
danh từ
  1. tính chuyển động, tính di động; tính lưu động
  2. tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mobility"

mobility
A person uses a wheelchair to maintain their mobility in the city.