immobility

/,imou'biliti/
Học thuật
Thân thiện
immobility

The patient's immobility required careful monitoring.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bất động, tình trạng không cử động: Trạng thái không di chuyển hoặc không thay đổi vị trí của cơ thể hoặc một vật thể.
    • Tính chất tĩnh tại, không thay đổi: Trạng thái không sự thay đổi, phát triển hoặc tiến triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor ordered complete immobility for the injured leg. (Bác sĩ yêu cầu sự bất động hoàn toàn cho chân bị thương.)
    • The immobility of the ancient statue gave it an aura of eternal calm. (Sự bất động của bức tượng cổ đại mang lại cho vẻ tĩnh lặng vĩnh hằng.)
    • Economic immobility can be a sign of a stagnant society. (Tình trạng bất động của nền kinh tế có thể dấu hiệu của một xã hội trì trệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Forced immobility": Sự bất động bắt buộc, thường do chấn thương, bệnh tật hoặc các ràng buộc bên ngoài.

    • After the surgery, the patient experienced a period of forced immobility. (Sau ca phẫu thuật, bệnh nhân trải qua một giai đoạn bất động bắt buộc.)
  • "Social immobility": Sự bất động xã hội, chỉ tình trạng khó hoặc không thể thay đổi địa vị xã hội.

    • High levels of social immobility can lead to widespread discontent. (Mức độ bất động xã hội cao có thể dẫn đến sự bất mãn lan rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Immobilize (động từ): Làm cho bất động, cố định.

    • The cast will immobilize the broken bone. ( bột sẽ cố định xương gãy.)
  • Immobile (tính từ): Bất động, không cử động được.

    • He stood immobile, staring at the horizon. (Anh ta đứng bất động, nhìn chằm chằm vào đường chân trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Stillness: Sự yên lặng, bất động.
  • Inactivity: Sự không hoạt động.
  • Stasis: Trạng thái đình trệ, không thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Mobility: Khả năng di chuyển, tính linh động.
  • Movement: Sự chuyển động.
  • Activity: Sự hoạt động.
immobility

The patient's immobility required careful monitoring.

danh từ
  1. sự bất động

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa