moderate-size

Học thuật
Thân thiện
moderate-size

A moderate-size dog plays fetch in the backyard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cỡ trung bình, cỡ vừa: Dùng để mô tả một vật, một không gian hoặc một nhóm kích thước không quá lớn cũng không quá nhỏ, nằmmức trung bình, vừa phải.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • They live in a moderate-size apartment in the city center. (Họ sống trong một căn hộ cỡ vừatrung tâm thành phố.)
    • A moderate-size audience attended the lecture. (Một lượng khán giả cỡ trung bình đã tham dự buổi thuyết trình.)
    • This is a moderate-size company with about 50 employees. (Đây một công ty cỡ vừa với khoảng 50 nhân viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "moderate-size" thường được dùng như một tính từ ghép để bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ, nhấn mạnh đặc điểm về quy mô hoặc kích cỡ vừa phải của .
    • We are looking for a moderate-size venue for the workshop. (Chúng tôi đang tìm một địa điểm cỡ vừa cho hội thảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Moderately sized (tính từ): kích cỡ vừa phải. Đây một cách diễn đạt khác với nghĩa tương tự.
    • They own a moderately sized garden. (Họ sở hữu một khu vườn kích cỡ vừa phải.)
  • Medium-sized (tính từ): Cỡ trung, cỡ vừa. Từ này có nghĩa gần như tương đương được dùng phổ biến.
    • He drives a medium-sized car. (Anh ấy lái một chiếc xe hơi cỡ trung.)
Từ đồng nghĩa
  • Medium: trung bình, vừa.
  • Mid-sized: cỡ trung.
  • Average-sized: kích cỡ trung bình.
Từ trái nghĩa
  • Large-size: cỡ lớn.
  • Small-size: cỡ nhỏ.
  • Oversized: quá khổ, kích cỡ lớn hơn bình thường.
  • Tiny: rất nhỏ.
moderate-size

A moderate-size dog plays fetch in the backyard.

Adjective
  1. cỡ trung bình, cỡ vừa

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "moderate-size"