modernism

/'mɔdə:nizm/
danh từ
  1. quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại
  2. (ngôn ngữ học) từ ngữ cận đại
  3. chủ nghĩa tân thời
  4. (tôn giáo) chủ nghĩa đổi mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "modernism"

modernism
A sleek glass skyscraper stands as a symbol of modernism in the city center.