modernity

/mɔ'də:niti/
Học thuật
Thân thiện
modernity

A sleek shopping mall brings a sense of modernity to the village.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất hiện đại: Chất lượng của việc thuộc về thời hiện tại hoặc gần đây, liên quan đến những tư tưởng, phong cách, công nghệ lối sống mới, khác biệt với quá khứ.
    • Cái hiện đại: Bản thân những đặc điểm, yếu tố hoặc trạng thái được coi hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The city's architecture is a symbol of its modernity. (Kiến trúc của thành phố biểu tượng cho tính hiện đại của .)
    • He wrote an essay about the challenges of modernity. (Anh ấy viết một bài luận về những thách thức của cái hiện đại.)
    • The design embraces both tradition and modernity. (Thiết kế kết hợp cả truyền thống lẫn tính hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the condition of modernity": tình trạng/điều kiện hiện đại, thường dùng trong các thảo luận triết học, xã hội học để chỉ trạng thái xã hội văn hóa đặc trưng của thời kỳ hiện đại.

    • Philosophers often debate the individual's experience within the condition of modernity. (Các triết gia thường tranh luận về trải nghiệm của cá nhân trong điều kiện hiện đại.)
  • "spirit of modernity": tinh thần hiện đại.

    • The new art movement captured the spirit of modernity. (Trào lưu nghệ thuật mới nắm bắt được tinh thần hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Modern (adj): hiện đại, thuộc về thời nay.

    • modern technology (công nghệ hiện đại)
  • Modernize (v): hiện đại hóa.

    • to modernize the factory (hiện đại hóa nhà máy)
  • Modernization (n): sự hiện đại hóa.

    • the modernization of infrastructure (sự hiện đại hóa cơ sở hạ tầng)
Từ đồng nghĩa
  • Contemporaneity: tính đương thời, tính cùng thời.
  • Currentness: tính chất hiện thời, tính thời sự.
  • Up-to-dateness: tính cập nhật, tính mới nhất.
Từ trái nghĩa
  • Tradition: truyền thống.
  • Antiquity: thời cổ đại, tính cổ xưa.
  • Obsolescence: sự lỗi thời.
modernity

A sleek shopping mall brings a sense of modernity to the village.

danh từ
  1. tính chất hiện đại
  2. cái hiện đại

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "modernity"