moi móc

  1. đg. 1. Lục lọi để lấy cho kỳ được: đồng nào moi móc cho hết. 2. Bới xấu: Phê bình không phải moi móc khuyết điểm của người ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "moi móc"

moi móc
Một người đàn ông đang moi móc trong túi xách để tìm chìa khóa.