moi móc

  1. Rummage, forage (to extract)
  2. Expose (someone's defects...), run down
    • Phê bình bạn nhưng không được moi móc
      One can criticize one's friends but must not run tham dowm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "moi móc"

moi móc
Một người đàn ông đang moi móc trong túi xách để tìm chìa khóa.