moie
Không tìm thấy từ "moie"
Từ gần giống
Words Containing "moie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Rìa mềm (của mạch đá) : "moie" là một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu trong lĩnh vực địa chất hoặc khai thác đá, dùng để chỉ phần rìa mềm, phần vỏ bên ngoài hoặc phần ít cứng chắc hơn của một mạch đá. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les mineurs ont dû enlever la moie avant d'atteindre le minerai pur. (Những người thợ mỏ đã phải bóc lớp rìa mềm trước khi tiếp cận...
See full definition →