mondanité

danh từ giống cái
  1. thú ăn chơi của xã hội thượng lưu
  2. (tôn giáo) sự trần tục; cái trần tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mondanité"

mondanité
Une dame élégante discute lors d'une mondanité dans un jardin.