monkish

/'mʌɳkiʃ/
tính từ
  1. (thường), nhuội thuộc) thầy tu, như thầy tu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "monkish"

monkish
A monkish scholar spends his days in quiet study.