strict

/strikt/
tính từ
  1. chính xác, đúng
    • in the strict sense of the word
      theo đúng nghĩa của từ
  2. nghiêm ngặt, nghiêm khắc; nghiêm chỉnh
    • to keep strict watch
      canh gác nghiêm ngặt
    • strict discipline
      kỷ luật nghiêm ngặt
    • to be strict with somebody
      nghiêm khắc với ai
  3. hoàn toàn, thật sự
    • to live in strict seclusion
      sống trong cảnh hoàn toàn ẩn dật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

strict
The teacher has strict rules about raising your hand.