monseigneur

danh từ giống đực (số nhiều messeigneurs)
  1. ngài, đức ông (tiếng tôn xưng giám mục, hoàng tử...)
  2. (nghĩa bóng) như pince-monseigneur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "monseigneur"

Từ có nhắc đến "monseigneur"

monseigneur
Monseigneur bénit la foule depuis le perron de la cathédrale.