monumental

/,mɔnju'mentl/
tính từ
  1. thuộc công trình kiến trúc
    • Plan monumental de Paris
      kế hoạch kiến trúc thành phố Pa ri
  2. đồ sộ, hoành tráng
    • Port monumental
      dáng đồ sộ
  3. (thân mật) ghê gớm, tày trời
    • Erreur monumentale
      sai lầm tày trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "monumental"

Từ có nhắc đến "monumental"

monumental
Le plan monumental de Paris montre les grands bâtiments et les larges avenues.