monumental

/,mɔnju'mentl/
tính từ
  1. (thuộc) công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm
  2. vị đại, đồ sộ, bất hủ
    • a monumental work
      một tác phẩm vĩ đại
  3. kỳ lạ, lạ thường
    • monumental ignorance
      sự ngu dốt lạ thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "monumental"

monumental
The new city hall is a monumental building with grand columns.