mormon
/'mɔ:mən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người theo đạo Mormon: Một tín đồ của Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô (The Church of Jesus Christ of Latter-day Saints), một tôn giáo có nguồn gốc từ Hoa Kỳ vào thế kỷ 19.
- Mặc Môn: Tên của một nhà tiên tri cổ đại được cho là tác giả của một phần kinh thánh của đạo Mormon, theo niềm tin của giáo hội này.
Tính từ:
- (Thuộc về) đạo Mormon: Miêu tả những gì liên quan đến Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô, các tín đồ, hoặc giáo lý của họ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Many Mormons are known for their missionary work. (Nhiều người theo đạo Mormon được biết đến với công việc truyền giáo của họ.)
- The Book of Mormon is named after the prophet Mormon. (Cuốn Sách Mặc Môn được đặt theo tên của nhà tiên tri Mặc Môn.)
Tính từ:
- They follow Mormon teachings. (Họ tuân theo các giáo lý Mormon.)
- The Mormon Tabernacle Choir is world-famous. (Dàn hợp xướng Mormon Tabernacle nổi tiếng thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mormonism": Chủ nghĩa Mormon, hệ thống tín ngưỡng và thực hành của Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau.
- He is studying the history of Mormonism. (Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử của chủ nghĩa Mormon.)
Biến thể và từ gần giống
- Latter-day Saint (LDS): Thánh hữu Ngày sau - một tên gọi chính thức khác cho thành viên của giáo hội, thường được dùng thay thế cho "Mormon".
- The LDS Church has a temple in that city. (Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau có một đền thờ ở thành phố đó.)
Lưu ý về cách dùng
- Giáo hội chính thức có tên là "The Church of Jesus Christ of Latter-day Saints". Trong những năm gần đây, giáo hội đã khuyến cáo sử dụng tên đầy đủ này hoặc "Latter-day Saints" thay vì chỉ dùng "Mormon" khi nói về tín đồ và giáo hội, mặc dù từ "Mormon" vẫn được sử dụng rộng rãi.
danh từ
- người nhiều v