mortuary

/'mɔ:tjuəri/
tính từ
  1. (thuộc) sự chết, (thuộc) việc tang
    • mortuary rites
      lễ tang
danh từ
  1. nhà xác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mortuary"

mortuary
A hearse is parked outside the mortuary.