motet
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Khúc môtêt: Một tác phẩm thanh nhạc phức điệu, thường không có nhạc cụ đệm, phổ biến từ thời Trung cổ đến thời kỳ Phục hưng. Nội dung thường mang tính tôn giáo, dựa trên một đoạn kinh thánh Latinh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le compositeur a écrit un motet pour la messe. (Nhà soạn nhạc đã viết một khúc môtêt cho thánh lễ.)
- Les motets de Palestrina sont célèbres pour leur polyphonie. (Các khúc môtêt của Palestrina nổi tiếng vì tính phức điệu của chúng.)
- Ce motet à quatre voix est d'une grande beauté. (Khúc môtêt cho bốn giọng hát này có một vẻ đẹp tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Motet isorythmique": Môtêt đẳng nhịp (một thể loại môtêt thời Trung cổ với cấu trúc nhịp điệu lặp lại phức tạp).
- L'étude des motets isorythmiques est essentielle pour comprendre la musique du XIVe siècle. (Việc nghiên cứu các khúc môtêt đẳng nhịp là cần thiết để hiểu âm nhạc thế kỷ XIV.)
"Petit motet" / "Grand motet": Môtêt nhỏ / Môtêt lớn (thể loại phát triển ở Pháp thời Baroque, phân biệt về quy mô và hình thức biểu diễn).
- Lully a composé de nombreux grands motets pour la chapelle royale. (Lully đã sáng tác nhiều khúc môtêt lớn cho nhà nguyện hoàng gia.)
Biến thể và từ gần giống
- Motetteux (adj, cổ): Thuộc về hoặc liên quan đến môtêt.
- Polyphonie (n): Phức điệu, kỹ thuật âm nhạc với nhiều dòng giai điệu độc lập đồng thời, là đặc trưng chính của thể loại môtêt.
Từ đồng nghĩa
- Chant polyphonique: Bài hát phức điệu (cụm từ mô tả chung).
- Oeuvre sacrée vocale: Tác phẩm thanh nhạc thánh ca (mô tả theo thể loại và chức năng).
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "motet" một cách ẩn dụ trong tiếng Pháp hiện đại. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa chuyên môn trong âm nhạc.)
danh từ giống đực
- (âm nhạc) khúc môtêt