matité

danh từ giống cái
  1. vẻ xỉn
  2. sự đục, sự không trong
    • Matité d'un son
      tiếng đục
  3. (y học) tiếng đục
    • Matité pleurale
      tiếng đục màng phổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

matité
Le médecin écoute la matité du son lors de l'examen.