mourant

tính từ
  1. hấp hối
    • Vieillard mourant
      cụ già hấp hối
  2. sắp tàn
    • Jour mourant
      ngày sắp tàn
  3. lờ đờ
    • Regard mourant
      cái nhìn lờ đờ
  4. nhạt
    • D'un bleu mourant
      màu xanh nhạt
  5. (thân mật) đến chết được
    • Attente mourante
      sự chờ đợi đến chết được
  6. (thân mật) đến chết cười
danh từ
  1. người hấp hối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mourant"

Từ có nhắc đến "mourant"

mourant
Le vieillard mourant repose paisiblement dans son lit.