marrant

tính từ
  1. (thông tục) buồn cười
  2. (thông tục) kỳ cục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "marrant"

marrant
C'est une histoire marrante qui fait rire tout le monde.