moutonner

ngoại động từ
  1. làm xoăn, uốn xoăn
    • Moutonner une chevelure
      uốn xoăn tóc
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) gợi chuyện (tù nhân)
nội động từ
  1. (tiếng lóng, biệt ngữ) gợi chuyện (tù nhân)
  2. nhấp nhô, lô xô
    • La mer moutonne
      biển nhấp nhô sóng bạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "moutonner"

Từ có nhắc đến "moutonner"