mua mặt

  1. Save (someone's) face, pay due consideration to (someone's) face
    • Ân cần chào hỏi khách của bạn mua mặt cho bạn
      To greet with considerateness the guests of one's friend to pay (in consideration to his face)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mua mặt"

mua mặt
Ông chủ dành nhiều lời khen cho nhân viên cũ để mua mặt cho anh ta.