mulch

/mʌlʃ/
danh từ
  1. (nông nghiệp) lớp phủ, bổi (che phủ bảo vệ rễ cây mới trồng)
ngoại động từ
  1. (nông nghiệp) phủ, bổi (cây mới trồng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mulch
The gardener spreads a thick layer of mulch around the rose bushes.