milch

/miltʃ/
Học thuật
Thân thiện
milch

A farmer keeps a milch goat for fresh milk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cho sữa, dùng để lấy sữa: "milch" dùng để mô tả động vật cái (như , ) đang trong thời kỳ cho sữa hoặc được nuôi chủ yếu để sản xuất sữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The farmer keeps a herd of milch cows. (Người nông dân nuôi một đàn sữa.)
    • Milch goats are common in this region. ( sữa phổ biếnvùng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "milch animal": động vật cho sữa.
    • The camel is an important milch animal in desert communities. (Lạc đà một động vật cho sữa quan trọng trong cộng đồng sa mạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Milch cow (danh từ): sữa (nghĩa đen); nguồn lợi tức dễ dàng, người/nơi bị bóc lột (nghĩa bóng).
    • The colony was treated as a milch cow by the imperial power. (Thuộc địa bị đế quốc đối xử như một con sữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Dairy (adj): thuộc về sữa, dùng để sản xuất sữa ( dụ: dairy cattle - gia súc lấy sữa).
  • Lactating (adj): đang tiết sữa.
Lưu ý
  • Từ "milch" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp hoặc chăn nuôi ít phổ biến trong hội thoại hàng ngày. Trong tiếng Anh hiện đại, cụm từ "dairy cow" hoặc "milk cow" thường được dùng phổ biến hơn "milch cow".
milch

A farmer keeps a milch goat for fresh milk.

tính từ
  1. milch cow sữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "milch"