multiplier

/'mʌltiplaiə/
danh từ
  1. (toán học) số nhân
  2. (điện học) máy nhân, điện kế nhân
  3. người làm cho bội (tăng) lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "multiplier"