multiplier

/'mʌltiplaiə/
nội động từ
  1. nhân giống sinh sản
  2. (từ , nghĩa ) tăng số lượng
ngoại động từ
  1. (toán học) nhân
  2. tăng thêm
    • Multiplier les formalités
      tăng thêm thủ tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "multiplier"

Từ có nhắc đến "multiplier"