murrey
/'mʌri/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (từ cổ, nghĩa cổ):
- Màu đỏ tía: Một màu sắc đỏ sẫm, gần với màu mận chín hoặc màu đỏ thẫm pha tím.
Tính từ (từ cổ, nghĩa cổ):
- Đỏ tía: Có màu đỏ tía, mô tả vật gì đó mang sắc thái đỏ sẫm pha tím.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The heraldic shield was divided into argent and murrey. (Khiên huy chương được chia thành màu bạc và màu đỏ tía.)
- He described the old tapestry as having faded to a deep murrey. (Ông ấy miêu tả tấm thảm cổ đã phai màu thành một màu đỏ tía thẫm.)
Tính từ:
- She wore a gown of murrey velvet. (Bà ấy mặc một chiếc áo choàng bằng nhung màu đỏ tía.)
- The sunset painted the clouds in murrey hues. (Hoàng hôn nhuộm những đám mây thành những sắc thái đỏ tía.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong huy hiệu học (Heraldry): "Murrey" là một trong những màu sắc tiêu chuẩn (tincture) được sử dụng để mô tả màu sắc trên huy hiệu, biểu thị cho lòng dũng cảm và sự kiên định.
- The lion rampant was depicted in murrey. (Con sư tử ở tư thế đứng hai chân sau được mô tả bằng màu đỏ tía.)
Biến thể và từ gần giống
- Mulberry (n): Quả dâu tằm (thường có màu đỏ thẫm hoặc tím đen, là nguồn gốc đặt tên cho màu "murrey").
- Murrey-colored (adj): Có màu đỏ tía (cách diễn đạt mô tả hiện đại hơn).
Từ đồng nghĩa
- Dark red: Đỏ sẫm.
- Purplish-red: Đỏ tím.
- Wine-colored: Có màu rượu vang đỏ.
Lưu ý sử dụng
- "Murrey" là một từ cổ, chủ yếu được tìm thấy trong các văn bản lịch sử, thơ ca cổ điển hoặc trong ngành huy hiệu học. Trong tiếng Anh hiện đại, người ta thường dùng các từ mô tả như "dark reddish-purple" hoặc "mulberry" thay thế.
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) màu đỏ tía