marry

/'mæri/
ngoại động từ
  1. cưới (vợ), lấy (chồng)
  2. lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới chonhà thờ
    • to marry off one's daughter to somebody
      gả con gái, gả tống con gái
  3. (nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ
nội động từ
  1. kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
thán từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) thế à!, ồ!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "marry"

marry
The minister will marry the couple in the garden.