merry

/'meri/
tính từ
  1. vui, vui vẻ
    • to make merry
      vui đùa, chơi đùa; liên hoan
    • to make merry over somebody
      trêu chòng ai, đùa ai, chế giễu ai
  2. (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, thú vị, dễ chịu
    • the merry month of May
      tháng năm dễ chịu
    • merry English
      nước Anh vui vẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

merry
A group of children share a merry laugh around a decorated tree.